Quý khách nếu như vẫn đang băn khoăn vấn đề này thì chắc chắn bài viết dưới đây của chúng tôi sẽ là cẩm nang thông tin hữu ích dành cho quý khách, hãy dành ít phút theo dõi nhé.
Gọi ngoại mạng Mobifone cước bao nhiêu một phút?
Cước phí gọi của thuê bao Mobifone hiện nay có sự khác biệt giữa sim di động trả trước và sim trả sau. Chính vì vậy tuỳ thuộc quý khách đang sử dụng loại hình thuê bao nào mà cước nphí gọi ngoại mạng cũng sẽ có sự khác biệt. Ngoài ra cước gọi của mỗi cuộc gọi còn tuỳ thuộc vào gói hoà mạng trả trước hoặc trả sau mà quý khách đang sử dụng.
Gọi ngoại mạng sim Mobifone cước bao nhiêu một phút
Theo đó quý khách có thể theo dõi chi tiết cước gọi ngoại mạng / phút đối với từng loại thuê bao ngay dưới đây:
♦ Cước gọi ngoại mạng của thuê bao trả trước
• Thuê bao MobiQ cước gọi ngoại mạng 1780đ/phút
• Thuê bao MobiCard cước gọi ngoại mạng 1380đ
• Thuê bao MobiZone cước gọi ngoại mạng trong vùng là 1280đ/phút và cước gọi ngoại mạng ngoài vùng là 1880đ/phút
• Thuê bao Zone+ cước gọi ngoại mạng trong vùng là 690đ/phút và cước gọi ngoại mạng ngoài vùng là 1880đ/phút
• Thuê bao Zone++ cước gọi ngoại mạng trong vùng cùng huyện là 590đ/phút trong zoen mà khác huyện là 690đ/phút và cước gọi ngoại mạng ngoài vùng zone là 1880đ/phút
• Thuê bao gói Mobi365 cước gọi ngoại mạng là 1580đ/phút
♦ Cước gọi ngoại mạng của thuê bao trả sau
Nếu quý khách đang sử dụng sim trả sau của Mobifone thì mức cước thoại ngoại mạng sẽ là 980đ/ phút.
Với nhu cầu kết nối liên lạc thường xuyên thì quý khách có thể tham gia các gối cước khuyến mãi gọi ngoại mạng hoặc các gói ưu đãi tích hợp có phút ngoại mạng để tiết kiệm chi phí. Dưới đây sẽ là một số gói cước gợi ý.
| Tên gói | Cú pháp đăng ký | Cước gói/ chu kỳ | Ưu đãi gói |
| M79 | DKV M79 gửi 9084 | (Chu kỳ đầu 79.000đ/60 ngày. Các chu kỳ sau 79.000đ/ 30 ngày) | Miễn phí 1000 phút nội mạng Miễn phí 20 phút liên mạng 4GB/tháng. |
| CS | DKV CS gửi 9084 | 90.000đ/tháng | Miễn phí tất cả các cuộc gọi nội mạng MobiFone dưới 20 phút. Tặng 50 phút gọi liên mạng. Miễn phí 2GB/ ngày (60GB/30 ngày). Dùng hết hạ băng thông truy cập miễn phí ở tốc độ 2Mbps/2Mbps. |
| C90N | DKV C90N gửi 9084 | 90.000đ/tháng | Miễn phí 1000 phút gọi nội mạng MobiFone Miễn phí 50 phút gọi liên mạng. Miễn phí 4GB/ngày (120GB/tháng) |
| T59 | DKV T59 gửi 9084 | 59.000/tháng | 1.000 phút gọi nội mạng 30 phút gọi liên mạng 60 sms trong nước |
| C120 | DKV C120 gửi 9084 | (120.000đ/tháng) Áp dụng cho trả trước và trả sau | Miễn phí các cuộc gọi nội mạng MobiFone dưới 20 phút. Miễn phí 50 phút gọi liên mạng Miễn phí 4GB/ngày (120GB/tháng) |
| C190 | DKV C190 gửi 9084 | 190.000đ/tháng | 190 phút gọi liên mạng Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút 5GB/ngày (150GB/tháng) |
| C290 | DKV C290 gửi 9084 | 290.000đ/tháng | 290 phút gọi liên mạng 5GB/ngày (150GB/tháng) Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút |
| C390 | DKV C390 gửi 9084 | 390.000đ/tháng | 390 phút gọi liên mạng 7GB/ngày (210GB/tháng) Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút |
| C490 | DKV C490 gửi 9084 | 290.000đ/tháng | 490 phút gọi liên mạng 8GB/ngày (240GB/tháng) Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút |
| MC90 | DKV MC90 gửi 9084 | 90.000đ/tháng | Miễn phí các cuộc gọi nội mạng dưới 10 phút. Tối đa 1000 phút/ tháng Miễn phí 20 phút liên mạng Miễn phí 5GB/tháng |
Như vậy với thông tin bài viết cung cấp quý khách hẳn đã biết cước gọi ngoại mạng sim Mobifone là bao nhiêu cũng như cách thức tiết kiệm cước gọi ngoại mạng hiệu quả, hy vọng những thông tin bài viết cung cấp sẽ thật sự hữu ích với quý khách. Hãy gọi 18001090 để được hỗ trợ miễn phí nếu có bất cứ thông tin nào cần được giải đáp thêm nhé.
------------------------------------------------------------------------------------------
Khi chúng ta đã nắm được các thông tin gói cước nghe gọi xem như đã trang bị cho mình hành trang để sắm một số
sim đẹp MobiFone, Thì trong bài này chúng tôi sẽ gửi đến quý khách một dòng sim rất được ưa chuộng trên thị trường hiện nay đó là
Sim Taxi với giá vô cùng hợp lý để các bạn tham khảo chọn lựa:
• 0767898989 = 190tr
• 0762686868 = 260tr
• 0763565656 = 38tr
• 0769585858 = 45tr
• 0793686868 = 290tr
• 0798181818 = 65tr
• 0772161616 = 40tr
• 0765191919 = 39tr
• 0788393939 = 140tr
• 0779292929 = 70tr
• 0786181818 = 50tr
• 0789353535 = 90tr
• 0769161616 = 38tr
• 0796191919 = 45tr
• 0795151515 = 45tr
• 0778161616 = 45tr
• 0793181818 = 45tr
• 0702191919 = 45tr
• 0775252525 = 40tr
• 0769787878 = 60tr
• 0705989898 = 70tr
• 0772595959 = 45tr
• 0702696969 = 90tr
• 0707.14.14.14 = 35tr
• 0785.06.06.06 = 22tr
• 0765.02.02.02 = 20tr
• 0777.677.677 = 68tr
• 0773.868.868 = 59tr
• 0767.389.389 = 25tr
• 0777.012.012 = 27tr
• 0776.767.767 = 25tr
• 0773.733.733 = 25tr
• 0707.575.575 = 25tr
• 0707.975.975 = 15tr
• 0707.275.275 = 12tr
• 0708.575.575 = 8tr
• 0765.575.575 = 8tr
• 0767.175.175 = 9tr
• 0779.075.075 = 8tr
Còn rất nhiều
sim số đẹp đầu 0707 của mạng mobifone tại
dailysimsodep.com.vn quý khách có thể tham khảo và lựa chọn hoặc liên hệ
0966.08.08.08 & 0997.234.888 để được nhân viên tư vấn hỗ trợ một cách nhanh nhất.